Bước tới nội dung

khuyến cáo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwiən˧˥ kaːw˧˥kʰwiə̰ŋ˩˧ ka̰ːw˩˧kʰwiəŋ˧˥ kaːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwiən˩˩ kaːw˩˩xwiə̰n˩˧ ka̰ːw˩˧

Động từ

khuyến cáo

  1. (Hoặc d.) . Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông).
    Cơ quan y tế khuyến cáo không nên dùng bừa bãi thuốc kháng sinh.

Tham khảo