Bước tới nội dung

påskynde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å påskynde
Hiện tại chỉ ngôi påskynder
Quá khứ påskyndte
Động tính từ quá khứ påskyndt
Động tính từ hiện tại

påskynde

  1. Làm gấp, làm vội.
    Vi gjør hva vi kan for å påskynde utviklingen.

Tham khảo[sửa]