vội

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo̰ʔj˨˩ jo̰j˨˨ joj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
voj˨˨ vo̰j˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

vội

  • Xem dưới đây

Phó từ[sửa]

vội trgt.

  1. Cố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.
    Quan có cần, nhưng dân chưa vội. (ca dao)
    Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá, mà quàng phải dây. (ca dao)
    Ăn vội bát cơm để ra ga kịp tàu.
    Khi ba mươi tuổi, em đừng vội lo. (ca dao)
    Nhớ nơi kì ngộ, vội dời chân đi (Truyện Kiều)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]