palpiter
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]palpiter
- Phập phồng, bập bùng.
- Cœur qui palpite.
- Tim phập phồng.
- Flammes qui palpitent.
- Lửa bập bùng.
- Hồi hộp.
- Palpiter de joie.
- Hồi hộp vì vui sướng.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của palpiter (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | palpiter | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | palpitant /pal.pi.tɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | palpité /pal.pi.te/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | palpite /pal.pit/ |
palpites /pal.pit/ |
palpite /pal.pit/ |
palpitons /pal.pi.tɔ̃/ |
palpitez /pal.pi.te/ |
palpitent /pal.pit/ |
| chưa hoàn thành | palpitais /pal.pi.tɛ/ |
palpitais /pal.pi.tɛ/ |
palpitait /pal.pi.tɛ/ |
palpitions /pal.pi.tjɔ̃/ |
palpitiez /pal.pi.tje/ |
palpitaient /pal.pi.tɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | palpitai /pal.pi.te/ |
palpitas /pal.pi.ta/ |
palpita /pal.pi.ta/ |
palpitâmes /pal.pi.tam/ |
palpitâtes /pal.pi.tat/ |
palpitèrent /pal.pi.tɛʁ/ | |
| tương lai | palpiterai /pal.pi.tʁe/ |
palpiteras /pal.pi.tʁa/ |
palpitera /pal.pi.tʁa/ |
palpiterons /pal.pi.tʁɔ̃/ |
palpiterez /pal.pi.tʁe/ |
palpiteront /pal.pi.tʁɔ̃/ | |
| điều kiện | palpiterais /pal.pi.tʁɛ/ |
palpiterais /pal.pi.tʁɛ/ |
palpiterait /pal.pi.tʁɛ/ |
palpiterions /pal.pi.tə.ʁjɔ̃/ |
palpiteriez /pal.pi.tə.ʁje/ |
palpiteraient /pal.pi.tʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | palpite /pal.pit/ |
palpites /pal.pit/ |
palpite /pal.pit/ |
palpitions /pal.pi.tjɔ̃/ |
palpitiez /pal.pi.tje/ |
palpitent /pal.pit/ |
| chưa hoàn thành2 | palpitasse /pal.pi.tas/ |
palpitasses /pal.pi.tas/ |
palpitât /pal.pi.ta/ |
palpitassions /pal.pi.ta.sjɔ̃/ |
palpitassiez /pal.pi.ta.sje/ |
palpitassent /pal.pi.tas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | palpite /pal.pit/ |
— | palpitons /pal.pi.tɔ̃/ |
palpitez /pal.pi.te/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “palpiter”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “palpiter”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Pháp
- Vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Mục từ có nguyên từ tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Động từ với chia động từ loại -er
- Động từ nhóm 1 tiếng Pháp