hồi hộp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̤j˨˩ ho̰ʔp˨˩ hoj˧˧ ho̰p˨˨ hoj˨˩ hop˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hoj˧˧ hop˨˨ hoj˧˧ ho̰p˨˨

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

hồi hộp

  • Xem dưới đây

Phó từ[sửa]

hồi hộp trgt.

  1. Trong trạng thái trái tim đập dồn dập.
    Chạy một lúc thì tim hồi hộp
  2. cảm động quá xao xuyến.
    Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Nguyên Hồng)
    Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn và hồi hộp (Đặng Thai Mai)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]