hồi hộp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̤j˨˩ ho̰ʔp˨˩ | hoj˧˧ ho̰p˨˨ | hoj˨˩ hop˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˧˧ hop˨˨ | hoj˧˧ ho̰p˨˨ | ||
Từ tương tự
Tính từ
hồi hộp
- Xem dưới đây
Phó từ
hồi hộp trgt.
- Trong trạng thái trái tim đập dồn dập.
- Chạy một lúc thì tim hồi hộp
- Vì cảm động quá mà xao xuyến.
- Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Nguyên Hồng)
- Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn và hồi hộp (Đặng Thai Mai)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hồi hộp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)