pangolín
Giao diện
Xem thêm: pangolin
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
pangolín gđ (số nhiều pangolines)
- Tê tê.
- 29/09/2016, “CITES prohíbe comercio de pangolines”, trong La Prensa:
- El pangolín es un pequeño mamífero con escamas poco conocido pero en peligro de extinción por ello el miércoles obtuvo protección de la Convención Internacional sobre el comercio de especies salvajes amenazadas de extinción, reunida en Johannesburgo, Sudáfrica.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Đọc thêm
- “pangolín”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Thể loại:
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ 3 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/in
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/in/3 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tây Ban Nha
- Từ tiếng Tây Ban Nha có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
- es:Bộ Tê tê