pangolin

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pangolin /ˈpæŋ.ɡə.lən/

  1. (Động vật học) Con tê tê.

Tham khảo[sửa]