parentes

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít parentes parentesen
Số nhiều parenteser parentesene

parentes

  1. Ngoặc đơn - ).
    å sette parentes rundt noe
  2. Điều nêu ra trong dấu ngoặc đơn.
    Etter en lang parentes kom han tilbake til saken.

Tham khảo[sửa]