nêu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
new˧˧new˧˥new˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
new˧˥new˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nêu

  1. Cây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ nhỏ và một tảng vàng, có nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất có chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày.
  2. Tết đến hết ngày mồng.
  3. Tết.

Động từ[sửa]

nêu

  1. Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi.
    Nêu câu hỏi để thảo luận.
  2. Làm gương cho người khác.
    Nêu cao tinh thần trách nhiệm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]