permettre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

permettre ngoại động từ /pɛʁ.mɛtʁ/

  1. Cho phép.
    Si les circonstances le permettent — nếu hoàn cảnh cho phép
    Permettre le café à un malade — cho bệnh nhân được phép dùng cà phê
    il n'est pas permis à tout le monde de — không phải ai cũng có thể
    se croire tout permis — tưởng rằng tha hồ làm gì thì làm

Tham khảo[sửa]