perspectif

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực perspective
/pɛʁ.spɛk.tiv/
perspectives
/pɛʁ.spɛk.tiv/
Giống cái perspective
/pɛʁ.spɛk.tiv/
perspectives
/pɛʁ.spɛk.tiv/

perspectif

  1. Phối cảnh.
    Dessin perspectif — vẽ phối cảnh

Tham khảo[sửa]