physionomie

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
physionomie
/fi.zjɔ.nɔ.mi/
physionomies
/fi.zjɔ.nɔ.mi/

physionomie gc /fi.zjɔ.nɔ.mi/

  1. Nét mặt, diện mạo.
  2. (Nghĩa bóng) Bộ mặt.
    La physionomie de l’Europe — bộ mặt của châu Âu

Tham khảo[sửa]