Bước tới nội dung

plèbe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
plèbe
/plɛb/
plèbes
/plɛb/

plèbe gc /plɛb/

  1. (Sử học) Bình dân (cổ La Mã).
  2. (Nghĩa rộng) (từ cũ, nghĩa cũ) tiện dân.

Tham khảo