plassere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å plassere |
| Hiện tại chỉ ngôi | plasserer |
| Quá khứ | plasserte |
| Động tính từ quá khứ | plassert |
| Động tính từ hiện tại | — |
plassere
- Để, đặt, sắp xếp, xếp chỗ.
- Stillingen er plassert i lønnstrinn 17.
- å plassere gjestene rundt bordet
- å plassere en ordre i et firma
- Jeg kan ikke plassere ham. — Tôi không nhận ra anh ta là ai.
Từ dẫn xuất
- (1) plassering gđc: Sự để, đặt, sắp xếp, sắp đặt, xếp chỗ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “plassere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)