Bước tới nội dung

sắp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sap˧˥ʂa̰p˩˧ʂap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂap˩˩ʂa̰p˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sắp

  1. Đphg.
  2. Bọn.
    Sắp trẻ.
    Sắp lâu la.
    Sắp côn đồ.
  3. Lớp, đợt.
    Ăn từng sắp.
    Đánh một sắp.

Phó từ

[sửa]

sắp

  1. Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây.
    Trời sắp sáng .
    Cháu sắp đến tuổi đi học.

Động từ

[sửa]

sắp

  1. Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.
    Sắp chữ.
  2. Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.
    Sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm.
    Sắp sách vở đi học.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]