plentiful

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈplɛn.tɪ.fəl/
Hoa Kỳ

Tính từ[sửa]

plentiful /ˈplɛn.tɪ.fəl/

  1. Sung túc, phong phú, dồi dào.

Tham khảo[sửa]