pluss

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít pluss plusset
Số nhiều pluss, plusser plussa, plussene

pluss

  1. Sự cộng, thêm vào, phụ vào.
    Tre pluss to er fem (32=5).
    Huset selges for kr. 900.000 pluss omkostninger.
    Han fikk — G på matematikkprøven.
    3 grader Celsius 3 — độ cộng.
  2. Ưu điểm.
    Det er et stort pluss at du kan fransk.

Tham khảo[sửa]