Bước tới nội dung

plyndre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å plyndre
Hiện tại chỉ ngôi plyndrer
Quá khứ plyndra, plyndret
Động tính từ quá khứ plyndra, plyndret
Động tính từ hiện tại —

plyndre

  1. Cướp, cướp phá, cướp bóc, cướp đoạt.
    Banken ble plyndret.
    Vikingene herjet og plyndret.

Từ dẫn xuất

Tham khảo