cướp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

cướp

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨəp˧˥ kɨə̰p˩˧ kɨəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨəp˩˩ kɨə̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

cướp

  1. (Kng.) . Kẻ.
    Bọn cướp biển.

Động từ[sửa]

cướp

  1. Lấy của người khác bằng vũ lực (nói về của cải hoặc nói chung cái quý giá).
    Giết người, cướp của.
    Cướp công.
    Kẻ cướp.
    Khởi nghĩa cướp chính quyền.
  2. Tranh lấy một cách trắng trợn, dựa vào một thế hơn nào đó.
    Chiếc xe cướp đường.
    Cướp lời (nói tranh khi người khác còn chưa nói hết).
  3. Tác động tai hại làm cho người ta bỗng nhiên mất đi cái rất quý giá.
    Trận lụt cướp hết mùa màng.
    Bệnh hiểm nghèo đã cướp đi một đứa con.
  4. (Kng.) . Nắm ngay lấy (thời cơ), không để mất đi; giành lấy.
    Cướp thời cơ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]