pocked

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

pocked /ˈpɑː.kəd/

  1. Lỗ chỗ (mặt, bề mặt ).

Tham khảo[sửa]