Bước tới nội dung

poisson

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
poisson
/pwa.sɔ̃/
poissons
/pwa.sɔ̃/

poisson

  1. .
  2. (Les poissons) (số nhiều; thiên văn) chòm sao , chòm Thiên ngư.
    engueuler quelqu'un comme du poisson pourri — mắng chửi ai thậm tệ
    être comme un poisson dans l’eau — xem eau
    il avalerait la mer et les poissons — uống mấy cũng chưa đã, ăn mấy cũng hết
    la sauce fait passer le poisson — cá ngon vì cách nấu; khéo nói dễ xuôi
    ne savoir à quelle sauce manger son poisson — lúng túng hổ thẹn
    n'être ni chair ni poisson — xem chair
    noyer le poisson — xem noyer
    poisson d’avril — xem avril
    faire une queue de poisson — vừa vượt lên đã rẽ ngoặt ngay (xe ô tô)
    finir en queue de poisson — đầu voi đuôi chuột

Tham khảo

[sửa]