polyandre

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực polyandre
/pɔ.ljɑ̃dʁ/
polyandre
/pɔ.ljɑ̃dʁ/
Giống cái polyandre
/pɔ.ljɑ̃dʁ/
polyandre
/pɔ.ljɑ̃dʁ/

polyandre /pɔ.ljɑ̃dʁ/

  1. () Nhiều chồng.
  2. (Thực vật học) (có) nhiều nhị.

Tham khảo[sửa]