pomarańcza
Giao diện
Xem thêm: pomarańczą
Tiếng Ba Lan
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ý pomarancia, từ tiếng Ả Rập نَارَنْج (nāranj), từ tiếng Ba Tư نارنگ (nârang), từ tiếng Phạn नारङ्ग (nāraṅga), từ ngữ hệ Dravida. Điệp thức của oranż.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]pomarańcza gc (diminutive pomarańczka)
Biến cách
[sửa]Biến cách của pomarańcza
Từ phái sinh
[sửa]tính từ
Từ liên hệ
[sửa]tính từ
Hậu duệ
[sửa]- →? Tiếng Yiddish: פּאָמעראַנץ (pomerants)
Đọc thêm
[sửa]- pomarańcza, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- pomarańcza, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ ngữ hệ Dravida tiếng Ba Lan
- Điệp thức tiếng Ba Lan
- Từ 4 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/aɲt͡ʂa
- Vần:Tiếng Ba Lan/aɲt͡ʂa/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống cái tiếng Ba Lan
- pl:Chi Cam chanh
- pl:Trái cây
- pl:Cây
