cam
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaːm˧˧ | kaːm˧˥ | kaːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˥ | kaːm˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “cam”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ

cam
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.
- Có cam phụ quít, có người phụ ta. (ca dao)
- Từ chung chỉ nhiều bệnh của trẻ em, thường do suy dinh dưỡng.
- Thuốc cam.
- Cam răng.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ Hán Việt) Sướng, hạnh phúc.
- Khổ tận cam lai. — Hết khổ thì sẽ lại sướng.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kỹ thuật) Bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.
Từ liên hệ
- cây ăn quả
Dịch
- cây ăn quả
Động từ
cam
- Được bằng lòng.
- Đào tiên đã bén tay phàm, thì vin cành quít cho cam sự đời (Truyện Kiều)
- Đành chịu.
- Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkæm/
Danh từ
cam /ˈkæm/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kỹ thuật) Cam: bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaːm˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kaːm˦]
Danh từ
cam
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Anh
- Công nghệ
- vi:Trái cây
- Công nghệ ô tô
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- tyz:Bệnh
