Bước tới nội dung

ponto

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ponto-, Ponto, pónto

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bồ Đào Nha ponto (điểm), tiếng Galicia-Bồ Đào Nha ponto, từ tiếng Latinh punctum, từ pungō (chọc, châm). Điệp thức của point, pointe, puncto, punctum, punt, and punto.

Danh từ

[sửa]

ponto (số nhiều pontos)

  1. (từ ngữ lịch sử, đo lường) Đơn vị đo chiều dài của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]
  • point (đơn vị cũ tương đương của tiếng Anh), linha (12 ponto), grao (24 ponto), dedo (96 ponto), polegada (144 ponto)

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ponto (đối cách số ít ponton, số nhiều pontoj, đối cách số nhiều pontojn)

  1. Cây cầu.
    La ponto estis konstruita super la rivero.
    Cây cầu được xây bắc qua sông.

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh pontus, từ tiếng Hy Lạp cổ πόντος (póntos).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ponto  (số nhiều ponti)

  1. (văn chương) Biển.
    Đồng nghĩa: mare, (văn chương) pelago

Đọc thêm

[sửa]
  • ponto, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana