Bước tới nội dung

prédigéré

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Tính từ

prédigéré

  1. Tiêu hóa trước một phần (thức ăn).
  2. (Được) Viết lại một cách dễ hiểu (một bài về đề tài khoa học. . . ).

Tham khảo