prektig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc prektig
gt prektig
Số nhiều prektige
Cấp so sánh
cao

prektig

  1. Lộng lẫy, huy hoàng, tráng lệ, rực rỡ.
    er prektig møblement Hun har en prektig mann. — Cô ấy có ông chồng tử tế.
    Han har et prektig vesen. — Ông ta có lối cư xử tốt.

Tham khảo[sửa]