huy hoàng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwi˧˧ hwa̤ːŋ˨˩hwi˧˥ hwaːŋ˧˧hwi˧˧ hwaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwi˧˥ hwaŋ˧˧hwi˧˥˧ hwaŋ˧˧

Tính từ[sửa]

huy hoàng

  1. Như nguy nga.
    Cung điện huy hoàng.
  2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thầngợi lòng cảm phục.
    Một nền văn minh huy hoàng.

Tham khảo[sửa]