Bước tới nội dung

probablement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pʁɔ.ba.blə.mɑ̃/

Phó từ

probablement /pʁɔ.ba.blə.mɑ̃/

  1. Hẳn là, hẳn nhiên, chắc là.
    Il réussira probablement — hẳn là nó sẽ thành công
    probablement qu’il arrivera tard — chắc là nó sẽ đến muộn

Tham khảo