hẳn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰n˧˩˧ | haŋ˧˩˨ | haŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| han˧˩ | ha̰ʔn˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
hẳn
Tính từ
hẳn
- Có thể khẳng định là như vậy, không có gì còn phải nghi ngờ.
- Việc đó hẳn là làm được.
- Sự thật không hẳn như thế.
- Điều đó đã hẳn.
Động từ
hẳn
- , t. ). Có tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không có nửa nọ, nửa kia.
- Đứng hẳn về một phía.
- Bệnh chưa khỏi hẳn.
- Con đường rộng hẳn ra.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hẳn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)