processus

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
processus
/pʁɔ.se.sys/
processus
/pʁɔ.se.sys/

processus /pʁɔ.se.sys/

  1. Quá trình.
    Processus de l’évolution — quá trình tiến hóa
  2. (Giải phẫu) Học mỏm.
    Processus alaris — mỏm hình móc

Tham khảo[sửa]