prohiber

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /pʁɔ.i.be/

Ngoại động từ[sửa]

prohiber ngoại động từ /pʁɔ.i.be/

  1. Cấm.
    Prohiber l’exportation des céréales — cấm xuất cảng ngũ cốc

Tham khảo[sửa]