cấm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəm˧˥ kə̰m˩˧ kəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˩˩ kə̰m˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

cấm

  1. Không được xâm phạm.
    Rừng cấm.

Động từ[sửa]

cấm

  1. Không cho phép.
    Chẳng ai cấm người mang bị nói khoác. (tục ngữ)
  2. Không được có.
    Cấm lửa.

Tham khảo[sửa]