Bước tới nội dung

proliférer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pʁɔ.li.fe.ʁe/

Nội động từ

proliférer nội động từ /pʁɔ.li.fe.ʁe/

  1. (Sinh vật học) Tăng sinh.
  2. Sinh sôi nảy nở nhiều.
    Le gibier prolifère dans cette région — vật săn bắn sinh sôi nảy nở nhiều trong vùng này

Tham khảo