pronuclei
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
pronuclei số nhiều pronuclei
- (Sinh vật học) Tiền nhân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pronuclei”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
pronuclei số nhiều pronuclei