quelconque

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực quelconque
/kɛl.kɔ̃k/
quelconques
/kɛl.kɔ̃k/
Giống cái quelconque
/kɛl.kɔ̃k/
quelconques
/kɛl.kɔ̃k/

quelconque

  1. Bất kỳ, nào đó.
    Un point quelconque du cercle — một điểm bất kỳ trên vòng tròn
    Un triangle quelconque — một tam giác bất kỳ
    Un Nam quelconque — một anh Nam nào đó
  2. Tầm thường.
    C’est très quelconque — rất là tầm thường

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]