bất kỳ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ ki̤˨˩ ɓə̰k˩˧ ki˧˧ ɓək˧˥ ki˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˩˩ ki˧˧ ɓə̰t˩˧ ki˧˧

Phó từ[sửa]

bất kỳ, bất kì

  1. Như bất cứ.
  2. Thời gian ngẫu nghiên nào đó.
  3. Từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp.
    Bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng.
    Phải hoàn thành bằng bất kì giá nào.

Tính từ[sửa]

bất kỳ, bất kì

  1. Không có điều kiện nào kèm theo.
    Kẻ một đường thẳng bất kì.
    Lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều.

Dịch[sửa]

thời gian ngẫu nhiên