tầm thường
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̤m˨˩ tʰɨə̤ŋ˨˩ | təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧ | təm˨˩ tʰɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧ | |||
Tính từ
tầm thường
- Hết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
- Thị hiếu tầm thường.
- Một người bình thường, nhưng không tầm thường.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Cũ) . Bình thường, không quý phái, không được nhiều yêu thích, không có gì đặc sắc.
- Việc tầm thường hằng ngày.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tầm thường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)