tầm thường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̤m˨˩ tʰɨə̤ŋ˨˩ təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧ təm˨˩ tʰɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧

Tính từ[sửa]

tầm thường

  1. Hết sức thường, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).
    Thị hiếu tầm thường.
    Một người bình thường, nhưng không tầm thường.
  2. () . Bình thường, không có gì đặc sắc.
    Việc tầm thường hằng ngày.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]