Bước tới nội dung

râblé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực râblé
/ʁa.ble/
râblés
/ʁa.ble/
Giống cái râblée
/ʁa.ble/
râblés
/ʁa.ble/

râblé /ʁa.ble/

  1. () Lưng dày (thỏ... ).
  2. Rộng vai, lực lưỡng (người).

Tham khảo