vai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaːj˧˧ | jaːj˧˥ | jaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːj˧˥ | vaːj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
vai
- Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.
- Phần của áo che vai.
- Áo vá vai.
- Áo rách thay vai, quần rách đổi ống. (tục ngữ)
- Bậc; Hàng.
- Bằng vai, phải lứa. (tục ngữ)
- Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.
- Đóng vai.
- Điêu.
- Thuyền.
- Đóng vai anh chồng sợ vợ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Latvia
[sửa]Liên từ
vai
Trợ từ
vai
Tiếng Rapa Nui
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
vai
- Nước.
Tham khảo
- William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
Tiếng Rarotonga
[sửa]Danh từ
vai
- nước.
Tham khảo
- TE REO MĀORI KŪKI ‘ĀIRANI NCEA Level 1 Vocabulary List (January 2024).
Tiếng Tahiti
[sửa]Từ nguyên
- (nước): Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ. Thường được thay thế bằng pape vì lý do húy kỵ tên của nhà lãnh đạo (tapu).[1]
- (đại từ): So sánh với tiếng Maori wai.
Danh từ
vai
Đại từ
vai
- Ai.
Tham khảo
- William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [vaːj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [waːj˦˥]
Danh từ
vai
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Tuvalu
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
vai
Đồng nghĩa
[sửa]- (hồ): vaitūloto
Tham khảo
- An Introduction to Tuvaluan (1999, →ISBN)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Latvia
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Mục từ tiếng Rapa Nui
- Danh từ tiếng Rapa Nui
- rap:Nước
- Mục từ tiếng Rarotonga
- Danh từ tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tahiti
- Danh từ tiếng Tahiti
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Tahiti
- ty:Nước
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Mục từ tiếng Tuvalu
- Danh từ tiếng Tuvalu
- tvl:Nước