vai
Đa ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Ký tự
[sửa]vai
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- (miền Bắc Việt Nam) ban
Từ nguyên
[sửa]So sánh với tiếng Cơ Tu nguyên thủy *ʔapaal (“vai”) (từ đây có tiếng Pa Kô apal).
Được chứng thực trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經; kh. thể kỷ 12) 多埋 (Hán-Việt hiện đại: đa mai).
Được chứng thực ở phương ngữ miền Bắc tiếng Việt trung cổ ꞗĕai, ꞗai trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (1651).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaːj˧˧ | jaːj˧˥ | jaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːj˧˥ | vaːj˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- (giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.
- Sức dài vai rộng.
- Phần của áo che vai.
- Áo vá vai.
- Áo rách thay vai, quần rách đổi ống.
- Bậc; hàng.
- Bằng vai, phải lứa.
- Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.
- Vai chính.
Từ phái sinh
[sửa]Dịch
[sửa]
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Rapa Nui
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
[sửa]vai
- Nước.
Tham khảo
[sửa]- William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
Tiếng Rarotonga
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
[sửa]vai
- Nước.
Tham khảo
[sửa]- TE REO MĀORI KŪKI ‘ĀIRANI NCEA Level 1 Vocabulary List (January 2024).
- William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
Tiếng Tahiti
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ. Thường được thay thế bằng pape vì lý do húy kỵ tên của nhà lãnh đạo (tapu).[1]
Danh từ
[sửa]vai
Tham khảo
[sửa]- William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
Từ nguyên 2
[sửa]So sánh với tiếng Maori wai.
Đại từ
[sửa]vai
- Ai.
Tiếng Tày
[sửa]Danh từ
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [vaːj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [waːj˦˥]
Danh từ
[sửa]vai
Tham khảo
[sửa]Tiếng Tuvalu
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
[sửa]vai
Đồng nghĩa
[sửa]- (hồ): vaitūloto
Tham khảo
[sửa]- An Introduction to Tuvaluan (1999, →ISBN
Tiếng Veps
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Liên từ
[sửa]vai
- Hoặc.
Tham khảo
[sửa]- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- ISO 639-2
- ISO 639-3
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- vi:Giải phẫu học
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Higaonon
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Hiligaynon
- Mục từ có bản dịch tiếng Hiligaynon
- Mục từ có bản dịch tiếng Jeju
- Mục từ có bản dịch tiếng Soran
- Mục từ có bản dịch tiếng Limburg
- Mục từ có bản dịch tiếng Lingala
- Mục từ có bản dịch tiếng Livonia
- Mục từ có bản dịch tiếng Lombard
- Mục từ có bản dịch tiếng Đông Can
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rapa Nui
- Mục từ tiếng Rapa Nui
- Danh từ tiếng Rapa Nui
- rap:Nước
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Rarotonga
- Mục từ tiếng Rarotonga
- Danh từ tiếng Rarotonga
- rar:Nước
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tahiti
- Mục từ tiếng Tahiti
- Danh từ tiếng Tahiti
- Đại từ tiếng Tahiti
- ty:Nước
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tuvalu
- Mục từ tiếng Tuvalu
- Danh từ tiếng Tuvalu
- tvl:Nước
- Từ kế thừa từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Veps
- Từ dẫn xuất từ tiếng Finn nguyên thủy tiếng Veps
- Mục từ tiếng Veps
- Liên từ tiếng Veps