Bước tới nội dung

vai

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Vai, vaî, văi, vải, va'i

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh Vai.

Ký tự

[sửa]

vai

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-2 & ISO 639-3 cho Vai.

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • (miền Bắc Việt Nam) ban

Từ nguyên

[sửa]

So sánh với tiếng Cơ Tu nguyên thủy *ʔapaal (vai) (từ đây có tiếng Pa Kô apal).

Được chứng thực trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經; kh. thể kỷ 12) 多埋 (Hán-Việt hiện đại: đa mai).

Được chứng thực ở phương ngữ miền Bắc tiếng Việt trung cổ ꞗĕai, ꞗai trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (1651).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vaːj˧˧jaːj˧˥jaːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vaːj˧˥vaːj˧˥˧
  • Âm thanh (Sài Gòn):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

vai (𣘾, 𦠘, 𦢳)

  1. (giải phẫu học) Phần cơ thểhai bên cổ nối thân với cánh tay.
    Sức dài vai rộng.
  2. Phần của áo che vai.
    Áo vá vai.
    Áo rách thay vai, quần rách đổi ống.
  3. Bậc; hàng.
    Bằng vai, phải lứa.
  4. Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo một người đóng.
    Vai chính.

Từ phái sinh

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rapa Nui

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.

Danh từ

[sửa]

vai

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)

Tiếng Rarotonga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.

Danh từ

[sửa]

vai

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • TE REO MĀORI KŪKI ‘ĀIRANI NCEA Level 1 Vocabulary List (January 2024).
  • William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)

Tiếng Tahiti

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ. Thường được thay thế bằng pape vì lý do húy kỵ tên của nhà lãnh đạo (tapu).[1]

Danh từ

[sửa]

vai

  1. Nước.
    Đồng nghĩa: pape

Tham khảo

[sửa]
  • William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
  1. White, Ralph Gardner (1968), “Borrowing and Taboo in Eastern Polynesia”, trong The Journal of the Polynesian Society, tập 77, số 1, →ISSN, tr. 64-5

Từ nguyên 2

[sửa]

So sánh với tiếng Maori wai.

Đại từ

[sửa]

vai

  1. Ai.

Tiếng Tày

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vai

  1. Mây, song.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Tuvalu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai, từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai, từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.

Danh từ

[sửa]

vai

  1. Nước.
  2. Hồ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • An Introduction to Tuvaluan (1999, →ISBN

Tiếng Veps

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *vai.

Liên từ

[sửa]

vai

  1. Hoặc.

Tham khảo

[sửa]
  • Zajceva, N. G.; Mullonen, M. I. (2007), “или, либо”, trong Uz’ venä-vepsläine vajehnik / Novyj russko-vepsskij slovarʹ, Petrozavodsk: Periodika