râteau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ʁɑ.to]
[ʁɑ.to]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
râteau
/ʁɑ.to/
râteaux
/ʁɑ.to/

râteau /ʁɑ.to/

  1. Cái cào.

Tham khảo[sửa]