résumer
Giao diện
Xem thêm: resumer
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]résumer
- Tóm tắt, thu tóm.
- Résumer un discours.
- Tóm tắt bài nói.
- Résumer en soi l’humanité.
- Thu tóm nhân loại trong mình.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của résumer (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | résumer | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | résumant /ʁe.zy.mɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | résumé /ʁe.zy.me/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | résume /ʁe.zym/ |
résumes /ʁe.zym/ |
résume /ʁe.zym/ |
résumons /ʁe.zy.mɔ̃/ |
résumez /ʁe.zy.me/ |
résument /ʁe.zym/ |
| chưa hoàn thành | résumais /ʁe.zy.mɛ/ |
résumais /ʁe.zy.mɛ/ |
résumait /ʁe.zy.mɛ/ |
résumions /ʁe.zy.mjɔ̃/ |
résumiez /ʁe.zy.mje/ |
résumaient /ʁe.zy.mɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | résumai /ʁe.zy.me/ |
résumas /ʁe.zy.ma/ |
résuma /ʁe.zy.ma/ |
résumâmes /ʁe.zy.mam/ |
résumâtes /ʁe.zy.mat/ |
résumèrent /ʁe.zy.mɛʁ/ | |
| tương lai | résumerai /ʁe.zym.ʁe/ |
résumeras /ʁe.zym.ʁa/ |
résumera /ʁe.zym.ʁa/ |
résumerons /ʁe.zym.ʁɔ̃/ |
résumerez /ʁe.zym.ʁe/ |
résumeront /ʁe.zym.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | résumerais /ʁe.zym.ʁɛ/ |
résumerais /ʁe.zym.ʁɛ/ |
résumerait /ʁe.zym.ʁɛ/ |
résumerions /ʁe.zy.mə.ʁjɔ̃/ |
résumeriez /ʁe.zy.mə.ʁje/ |
résumeraient /ʁe.zym.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | résume /ʁe.zym/ |
résumes /ʁe.zym/ |
résume /ʁe.zym/ |
résumions /ʁe.zy.mjɔ̃/ |
résumiez /ʁe.zy.mje/ |
résument /ʁe.zym/ |
| chưa hoàn thành2 | résumasse /ʁe.zy.mas/ |
résumasses /ʁe.zy.mas/ |
résumât /ʁe.zy.ma/ |
résumassions /ʁe.zy.ma.sjɔ̃/ |
résumassiez /ʁe.zy.ma.sje/ |
résumassent /ʁe.zy.mas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | résume /ʁe.zym/ |
— | résumons /ʁe.zy.mɔ̃/ |
résumez /ʁe.zy.me/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Rumani: rezuma
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “résumer”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “résumer”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ vay mượn học tập từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Động từ với chia động từ loại -er
- Động từ nhóm 1 tiếng Pháp