rajouter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

rajouter ngoại động từ /ʁa.ʒu.te/

  1. Thêm nữa, thêm.
    Rajouter du sel — thêm muối nữa
    Je veux encore rajouter quelque chose — tôi còn muốn thêm ít nữa
    vous en rajoutez! — anh nói quá đáng đấy

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]