rane

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å rane
Hiện tại chỉ ngôi raner
Quá khứ rana, ranet, rante
Động tính từ quá khứ rana, ranet, rant
Động tính từ hiện tại

rane

  1. Cướp, cướp bóc.
    De rante en gammel dame.
    å rane til seg makten — Cướp quyền, tiếm quyền.

Tham khảo[sửa]