redskin prank

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Thành ngữ[sửa]

redskin prank

  1. Ăn cướp kiểu thổ dân Da Đỏ.
    Typical redskin prank ! (Bọn nó bày trò kiểu Da Đỏ đấy !).