redundant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

redundant /.dənt/

  1. Thừa, .
    redundant population in the cities — số dân thừa ở các thành phố
  2. Rườm rà (văn).

Tham khảo[sửa]