Bước tới nội dung

redundant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

redundant (so sánh hơn more redundant, so sánh nhất most redundant)

  1. Dư thừa; rườm rà.
    Redundant population in the cities.
    Số dân thừa ở các thành phố.
  2. (đối với từ, viết, v.v) Lặp đi, lặp lại; dài dòng.
  3. (chủ yếu là Anh, Ireland, New Zealand, Úc) Sa thải nhân sự vì không cần thiết nữa.
    Đồng nghĩa: surplus to requirements

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh redundantem.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

redundant  hoặc gc (giống đực và giống cái số nhiều redundants)

  1. Dư thừa; rườm rà.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh redundant.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

redundant (so sánh hơn redundanter, so sánh nhất redundantst)

  1. Dư thừa; rườm rà.
    Đồng nghĩa: overbodig, overtollig, boventallig, onnodig

Biến cách

[sửa]
Biến cách của redundant
không biến tố redundant
có biến tố redundante
so sánh hơn redundanter
khẳng định so sánh hơn so sánh nhất
vị ngữ/trạng ngữ redundantredundanterhet redundantst
het redundantste
bất định gđ./gc sg. redundanteredundantereredundantste
gt. sg. redundantredundanterredundantste
số nhiều redundanteredundantereredundantste
xác định redundanteredundantereredundantste
chiết phân cách redundantsredundanters

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Động từ

[sửa]

redundant

  1. Dạng hiện tại chủ động trần thuậtngôi thứ ba số nhiều của redundō

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh redundanttiếng Pháp redondant, từ tiếng Latinh redundans.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

redundant  hoặc gt (số ít giống cái redundantă, số nhiều giống đực redundanți, số nhiều giống cái và giống trung redundante)

  1. Dư thừa; rườm rà.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của redundant
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định redundant redundantă redundanți redundante
xác định redundantul redundanta redundanții redundantele
sinh cách-
dữ cách
bất định redundant redundante redundanți redundante
xác định redundantului redundantei redundanților redundantelor

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng vay mượn từ tiếng Latinh redundans.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

redundant

  1. Dư thừa; rườm rà.
    Đồng nghĩa: überzählig

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • redundant”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache