rekognosere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å rekognosere |
| Hiện tại chỉ ngôi | rekognoserer |
| Quá khứ | rekognoserte |
| Động tính từ quá khứ | rekognosert |
| Động tính từ hiện tại | — |
rekognosere
- (Quân) Thám sát, do thám, thám thính.
- En militærpatrulje ble sendt ut for å rekognosere.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rekognosere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)