religiose

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /rɪ.ˈlɪ.dʒi.ˌoʊs/

Tính từ[sửa]

religiose /rɪ.ˈlɪ.dʒi.ˌoʊs/

  1. Cuồng tín, mộ đạo.

Tham khảo[sửa]