Bước tới nội dung

rigole

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʁi.ɡɔl/

Danh từ

Số ít Số nhiều
rigole
/ʁi.ɡɔl/
rigoles
/ʁi.ɡɔl/

rigole gc /ʁi.ɡɔl/

  1. Rãnh (để dẫn nước, để gieo hạt, để xây móng tường... ).
  2. (Ngư nghiệp) Chỗ hẹp lắm (ở một dòng sông).

Tham khảo