Bước tới nội dung

romantisk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc romantisk
gt romantisk
Số nhiều romantiske
Cấp so sánh
cao

romantisk

  1. Lãng mạn, có tính cách lãng mạn.
    Måne skinnet skapte en romantisk stemning.
  2. Thuộc về thời kỳ lãng mạn ở Âu-Châu.
    romantisk filosofi, kunst og litteratur

Tham khảo